Từ: diêm, điếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diêm, điếm:

阽 diêm, điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: diêm,điếm

diêm, điếm [diêm, điếm]

U+963D, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, yan2;
Việt bính: dim3 jim4;

diêm, điếm

Nghĩa Trung Việt của từ 阽

(Động) Lâm nguy.
§ Ta quen đọc là điếm.

điếm, như "điếm (nguy hiểm)" (gdhn)

Nghĩa của 阽 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。

Chữ gần giống với 阽:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阽 Tự hình chữ 阽 Tự hình chữ 阽 Tự hình chữ 阽

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếm

điếm:đàn điếm
điếm:điếm (cái bục)
điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điếm:điếm niệm (lo lắng)
điếm:con điếm, đàng điếm
điếm:điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)
điếm:điếm canh
điếm:điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)
điếm:điếm (nguy hiểm)
diêm, điếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêm, điếm Tìm thêm nội dung cho: diêm, điếm