Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: dian4, yan2;
Việt bính: dim3 jim4;
阽 diêm, điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 阽
(Động) Lâm nguy.§ Ta quen đọc là điếm.
điếm, như "điếm (nguy hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 阽 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếm
| điếm | 唸: | đàn điếm |
| điếm | 坫: | điếm (cái bục) |
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
| điếm | 墊: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điếm | 怗: | điếm niệm (lo lắng) |
| điếm | 惦: | con điếm, đàng điếm |
| điếm | 掂: | điếm chuyết (cân nhắc đắn đo) |
| điếm | 炶: | điếm canh |
| điếm | 玷: | điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc) |
| điếm | 阽: | điếm (nguy hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: diêm, điếm Tìm thêm nội dung cho: diêm, điếm
